"praseodymium rare earth product"
Giá nhà máy 99,9% độ tinh khiết PRND đất hiếm PRASEODYMIUM NEODYMIUM METAL
Giá nhà máy 99,9% độ tinh khiết PRND đất hiếm PRASEODYMIUM NEODYMIUM METAL Praseodymium-Neodymium Metal Công thức hóa học: Pr + NdỨng dụng: Vật liệu thô chính để sản xuất vật liệu từ tính vĩnh cửu NdFeB hiệu suất cao Điểm Thông số kỹ thuật PrNd-80NdA PrNd-80NdB PrNd-75NdA PrNd-75NdB Cơ sở kiểm tra ...
Praseodymium Neodymium Carbonate Hợp chất đất hiếm Bột màu hồng
Praseodymium Neodymium Carbonate Công thức phân tử: (PrNd) x ((CO3) γBiểu hiện: bột màu hồng Ứng dụng: Được sử dụng làm nguyên liệu thô để chế biến thêm và trong sản xuất thủy tinh, gốm sứ và vật liệu từ tính. Điểm Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn thử nghiệm Thể loại (PrNd) x ((CO3) γ-75NdA (PrNd) x (...
Pr6o11 đất hiếm tập trung Praseodymium oxide bột đen cho gốm từ tính
Praseodymium oxide đất hiếm bột đen Pr6o11 Công thức phân tử: (PrNd) xOγ Hình ngoài: Bột màu xám nâu Ứng dụng: Được sử dụng để chế biến thêm, cũng như trong thủy tinh, gốm sứ, vật liệu từ tính và các lĩnh vực khác. Điểm Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn thử nghiệm Điểm (PrNd) xOy-75NdA (PrNd) xOy-75NdB ...
Hợp chất đất hiếm Praseodymium Neodymium Fluoride
Praseodymium Neodymium Fluoride Công thức phân tử: (PrNd) xFγBiện diện: Bột màu đỏ tím Ứng dụng: Được sử dụng để chế biến thêm và trong sản xuất thủy tinh, gốm sứ và vật liệu từ tính. Điểm Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn thử nghiệm Thể loại (PrNd) xFγ-75NdA (PrNd) xFγ-75NdB / TREO (wt%) ≥ 78 ≥ 78 / Ph...
Đất hiếm Neodymium Praseodymium oxide Black Powder Pr6o11
Praseodymium oxide Công thức phân tử: Pr6O11 Nhìn ngoài: Bột nâu đậm Sử dụng: Được sử dụng trong các sắc tố màu vàng praseodymium trong lớp phủ gốm, làm nguyên liệu thô cho hợp kim nam châm vĩnh cửu đất hiếm và làm chất nhuộm trong ngành công nghiệp thủy tinh. Điểm Thông số kỹ thuật Phương pháp thử ...