Nguyên tố đất hiếm tinh thể Khoáng chất Cerium oxalate bột Nguyên tố phản ứng hóa học
Chi tiết sản phẩm
| Sự dồi dào trong vỏ đất: | 0,001% đến 0,02% | Màu sắc: | Màu trắng bạc đến màu xám |
|---|---|---|---|
| Tiềm năng tái chế: | Cao, do lo ngại về nguồn cung quan trọng | Nhóm phần tử: | lantanua |
| tác động môi trường: | Có khả năng cao nếu không được quản lý đúng cách | điểm sôi: | 1464°C đến 3507°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| Độ dẫn điện: | Trung bình đến cao | Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm |
| Trạng thái vật lý: | Chất rắn | Tỉ trọng: | 6,15 đến 9,84 g/cm³ (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| Công dụng chung: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin | tính chất từ tính: | Thuận từ hoặc sắt từ tùy theo nguyên tố |
| phương pháp chiết xuất: | Khai thác và chiết dung môi | điểm nóng chảy: | 798°C đến 1527°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| loại: | Các yếu tố hóa học | ||
| Làm nổi bật |
khoáng chất đất hiếm tinh thể,Bột khoáng chất nguyên tố đất hiếm,Cerium oxalate bột |
||
Mô tả sản phẩm
Cerium oxalate
Công thức phân tử: Ce2(C2O4) 3
Sự xuất hiện: Cerium oxalate là một bột tinh thể màu trắng
Ứng dụng: Được sử dụng làm chất phản ứng hóa học và để chuẩn bị các muối cerium khác
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|||
|
Điểm |
C2(C)2O4)3-3N5 |
C2(C)2O4)3-4N |
C2(C)2O4)3-4N5 |
C2(C)2O4)3-5N |
|
|
TREO ((wt%) |
≥ 38 |
≥ 38 |
≥ 38 |
≥ 38 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Lào!2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.0004 |
GB/T 18115.2 |
|
Giám đốc2/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.99 |
≤99.995 |
≥ 99.999 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Hàm lượng tạp chất đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Fe2O3 |
≤0.002 |
≤0.0015 |
≤0.001 |
≤0.001 |
GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
MgO |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0005 |
|
|
SiO2 |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
ZnO |
≤0.001 |
≤0.001 |
≤0.001 |
≤0.001 |
|
|
Không.2O |
≤0.005 |
≤0.002 |
≤0.002 |
≤0.002 |
|
|
PbO |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.002 |
≤0.002 |
|
|
SO42- |
≤0.03 |
≤0.03 |
≤0.03 |
≤0.03 |
|
|
Cl- |
≤0.07 |
≤0.07 |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
Lưu ý: Cerium oxalate không hòa tan trong nước. Bao bì: Sản phẩm này thường được đóng gói trong 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng.
|
|||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Cerium oxalate Công thức phân tử: Ce2(C2O4) 3 Sự xuất hiện: Cerium oxalate là một bột tinh thể màu trắng Ứng dụng: Được sử dụng làm chất phản ứng hóa học và để chuẩn bị các muối cerium khác Điểm Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn thử nghiệm Điểm C2(C)2O4)3-3N5 C2(C)2O4)3-4N C2(C)2O4)3-4N5 C2(C)2O4)3-5N ...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.