Chất lượng cao Pr6o11 đất hiếm tập trung Praseodymium oxide bột đen cho gốm từ tính
Chi tiết sản phẩm
| Tỉ trọng: | 5,0 - 7,0 g/cm³ (thay đổi tùy theo nguyên tố) | tính chất từ tính: | Thuận từ hoặc sắt từ tùy theo nguyên tố |
|---|---|---|---|
| Phạm vi số nguyên tử: | 57-71 | Vẻ bề ngoài: | Màu trắng bạc hoặc xám |
| tác động môi trường: | Cao nếu không được quản lý đúng cách do nguyên tố phóng xạ và chất thải hóa học | Trạng thái vật lý: | Chất rắn |
| Nhóm phần tử: | lantanua | phạm vi điểm nóng chảy: | 798°C - 1523°C |
| Mức độ tập trung nguồn cung toàn cầu: | Trung Quốc (~80%), Mỹ, Úc, Nga | Độ dẫn điện: | Vừa phải |
| Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm | loại: | Nguyên tố hóa học |
| Làm nổi bật |
Bột đen praseodymium oxide,Tập trung đất hiếm cho gốm sứ,Bột vật liệu từ tính Pr6o11 |
||
Mô tả sản phẩm
Bột Oxit Praseodymium Đất hiếm Pr6o11
Công thức phân tử: (PrNd)₃O₇
Ngoại quan: Bột màu xám nâu
Ứng dụng: Dùng để chế biến sâu hơn, cũng như trong lĩnh vực thủy tinh, gốm sứ, vật liệu từ tính và các lĩnh vực khác.
|
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn kiểm tra |
|
|
Mục |
(PrNd)xOy-75NdA |
(PrNd)xOy-75NdB |
|
|
TREO (wt%) |
≥99.0 |
≥99.0 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của Đất hiếm (wt%) |
|||
|
La₂O₃/TREOĐóng gói: Sản phẩm này thường được đóng gói 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
|
Tro/Giảm trọng lượng |
Pr₆O₁₁/TREO |
|
25±2≤0.01 |
|
Tro/Giảm trọng lượng |
|
|
Sm₂O₃/TREO≤0.03Y₂O₃/TREO≤0.01 |
Hàm lượng tạp chất không phải Đất hiếm (wt%) |
Hàm lượng tạp chất không phải Đất hiếm (wt%) |
|
|
Fe₂O₃Đóng gói: Sản phẩm này thường được đóng gói 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
Cl-Đóng gói: Sản phẩm này thường được đóng gói 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
Tro/Giảm trọng lượng |
Tro/Giảm trọng lượng |
|
|
L.O.I.Đóng gói: Sản phẩm này thường được đóng gói 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Bột Oxit Praseodymium Đất hiếm Pr6o11 Công thức phân tử: (PrNd)₃O₇ Ngoại quan: Bột màu xám nâu Ứng dụng: Dùng để chế biến sâu hơn, cũng như trong lĩnh vực thủy tinh, gốm sứ, vật liệu từ tính và các lĩnh vực khác. Mục Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn kiểm tra Mục (PrNd)xOy-75NdA (PrNd)xOy-75NdB TREO (wt%...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.