Pin Vật liệu đất hiếm Lanthanum Acetate Kim loại Hợp chất hóa chất
Chi tiết sản phẩm
| điểm nóng chảy: | 920°C | Thành phần hóa học: | Các nguyên tố thuộc nhóm Lanthanides |
|---|---|---|---|
| Nguồn gốc: | Trung Quốc | điểm sôi: | 3500°C |
| Độ dẫn điện: | Cao | điều kiện bảo quản: | Để nơi khô ráo, thoáng mát |
| Hình thức vật lý: | bột | Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm |
| Ứng dụng: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin | Màu sắc: | Màu trắng bạc |
| Phân loại mối nguy hiểm: | Không độc hại nhưng phản ứng với nước | tính chất từ tính: | Thuận từ |
| độ tinh khiết: | 99,9% | Tỉ trọng: | 6,15 g/cm³ |
| Làm nổi bật |
Các hợp chất Vật liệu đất hiếm,Hóa chất vật liệu đất hiếm,Pin lanthanum kim loại đất hiếm |
||
Mô tả sản phẩm
Sản phẩm đất hiếm Lanthanum Acetate
Công thức phân tử: La ((AC) 3·nH2O
Hình dáng: Lanthanum acetate là một chất rắn màu trắng giống như bông tuyết
Ứng dụng: Được sử dụng để chuẩn bị lanthanum clorua và các hợp chất lanthanum khác, phụ gia dầu mỏ, cũng như phụ gia công nghiệp hóa học, chất xúc tác và lọc khí thải ô tô
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
||
|
Điểm |
La (((AC)3-3N5 |
La (((AC)3-4N5 |
La (((AC)3-5N |
|
|
TREO ((wt%) |
≥ 42 |
≥ 42 |
≥ 42 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
||||
|
Lào!2O3/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.995 |
≥ 99.999 |
GB/T 18115.1 |
|
Giám đốc2/TREO |
≤0.01 |
≤0.003 |
≤0.0005 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.00002 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.00002 |
|
|
Hàm lượng tạp chất đất hiếm (wt%) |
||||
|
Fe2O3 |
≤0.0015 |
≤0.0015 |
≤0.001 |
GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.05 |
≤0.03 |
≤0.02 |
|
|
Cl- |
≤0.005 |
≤0.005 |
≤0.005 |
|
|
SiO2 |
≤0.01 |
≤0.01 |
≤0.005 |
|
|
Lưu ý: Lanthanum acetate hòa tan trong nước và có thể hòa tan trong không khí ẩm. Bao bì: Sản phẩm này thường được đóng gói trong 50kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng.
|
||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Sản phẩm đất hiếm Lanthanum Acetate Công thức phân tử: La ((AC) 3·nH2O Hình dáng: Lanthanum acetate là một chất rắn màu trắng giống như bông tuyết Ứng dụng: Được sử dụng để chuẩn bị lanthanum clorua và các hợp chất lanthanum khác, phụ gia dầu mỏ, cũng như phụ gia công nghiệp hóa học, chất xúc tác v...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.