Cerium oxalate bột nguyên tố phản ứng hóa học
Chi tiết sản phẩm
| Sự dồi dào trong vỏ đất: | 0,001% đến 0,02% | Màu sắc: | Màu trắng bạc đến màu xám |
|---|---|---|---|
| Tiềm năng tái chế: | Cao, do lo ngại về nguồn cung quan trọng | Nhóm phần tử: | lantanua |
| tác động môi trường: | Có khả năng cao nếu không được quản lý đúng cách | điểm sôi: | 1464°C đến 3507°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| Độ dẫn điện: | Trung bình đến cao | Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm |
| Trạng thái vật lý: | Chất rắn | Tỉ trọng: | 6,15 đến 9,84 g/cm³ (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| Công dụng chung: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin | tính chất từ tính: | Thuận từ hoặc sắt từ tùy theo nguyên tố |
| phương pháp chiết xuất: | Khai thác và chiết dung môi | điểm nóng chảy: | 798°C đến 1527°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| loại: | Các yếu tố hóa học | ||
| Làm nổi bật |
Chất phản ứng hóa học Cerium Oxalate,Bột Oxalate đất hiếm,Cerium Oxalate hợp chất phòng thí nghiệm |
||
Mô tả sản phẩm
1Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Anh: Cerium ((III) oxalate, Cerous oxalate
- Công thức hóa học: (thường là hydrat, nơi x chủ yếu là 9 hoặc 10)
- Trọng lượng phân tử (không nước): 544.29:
Không nước: 139-42-4
- Hydrat: 15750-47-7
2- Tính chất vật lý và hóa học
- Ngoại hình: Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt, không mùi và không vị.
- Độ hòa tan: Hầu như không hòa tan trong nước, không hòa tan trong ethanol, diethyl ether, dung dịch axit oxalic và dung dịch kiềm; nhưng hòa tan trong axit hydrochloric pha loãng nóng và axit sulfuric pha loãng.
- Tính ổn định nhiệt: Dễ phân hủy khi sưởi ấm, đầu tiên mất nước tinh thể; tiếp tục đốt cháy ở nhiệt độ cao dẫn đến phân hủy thành cerium dioxide, carbon monoxide và carbon dioxide.
- Đặc điểm hóa học: Hàm học ổn định, cerium tồn tại ở trạng thái valence +3 với tính chất oxy hóa yếu.
3Phương pháp chuẩn bị
- Sử dụng dung dịch muối cerium ba giá trị (như cerium nitrate hoặc cerium chloride) làm nguyên liệu thô.
- Thêm axit oxalic () hoặc dung dịch ammonium oxalate làm chất kết tủa.
- Kiểm soát giá trị pH để lắng đọng cerium ((III) oxalate, sau đó được lấy sau khi rửa và sấy khô.
4Ứng dụng chính
-
Chuẩn bị oxit cerium tinh khiết caoLà tiền chất quan trọng nhất, cerium ((III) oxalate có thể được đốt cháy ở nhiệt độ cao để tạo ra cerium dioxide tinh khiết và hoạt động cao (),được sử dụng rộng rãi trong các chất xúc tác khí thải ô tô, bột đánh bóng, pin nhiên liệu, vv
-
Loại đất hiếmDựa trên khả năng hòa tan kém của nó, cerium được lắng đọng và tách khỏi các dung dịch đất hiếm hỗn hợp để đạt được sự tách biệt sơ bộ từ các nguyên tố đất hiếm khác.
-
Phòng thuốcTrong lịch sử được sử dụng như một thuốc chống nôn để điều trị buồn nôn buổi sáng và khó chịu đường tiêu hóa, và cũng có tác dụng tăng cường dạ dày và an thần.
-
Chất phản ứng hóa họcĐược sử dụng làm chất phản ứng phân tích và nguyên liệu thô để tổng hợp các hợp chất cerium khác.
5. An toàn và Lưu trữ
- An toàn: Chất độc hại và kích thích. Tránh nuốt, hít vào hoặc tiếp xúc với da và niêm mạc.
- Lưu trữ: Giữ kín, khô và ở nơi mát mẻ.
Cerium oxalate
Công thức phân tử: Ce2(C2O4) 3
Sự xuất hiện: Cerium oxalate là một bột tinh thể màu trắng
Ứng dụng: Được sử dụng làm chất phản ứng hóa học và để chuẩn bị các muối cerium khác
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|||
|
Điểm |
C2(C)2O4)3-3N5 |
C2(C)2O4)3-4N |
C2(C)2O4)3-4N5 |
C2(C)2O4)3-5N |
|
|
TREO ((wt%) |
≥ 38 |
≥ 38 |
≥ 38 |
≥ 38 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Lào!2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.0004 |
GB/T 18115.2 |
|
Giám đốc2/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.99 |
≤99.995 |
≥ 99.999 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Hàm lượng tạp chất đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Fe2O3 |
≤0.002 |
≤0.0015 |
≤0.001 |
≤0.001 |
GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
MgO |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0005 |
|
|
SiO2 |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
ZnO |
≤0.001 |
≤0.001 |
≤0.001 |
≤0.001 |
|
|
Không.2O |
≤0.005 |
≤0.002 |
≤0.002 |
≤0.002 |
|
|
PbO |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.002 |
≤0.002 |
|
|
SO42- |
≤0.03 |
≤0.03 |
≤0.03 |
≤0.03 |
|
|
Cl- |
≤0.07 |
≤0.07 |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
Lưu ý: Cerium oxalate không hòa tan trong nước. Bao bì: Sản phẩm này thường được đóng gói trong 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
|||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Cerium oxalate là muối oxalate của cerium ba giá trị và là một hợp chất đất hiếm quan trọng, thường tồn tại dưới dạng hydrat. 1Thông tin cơ bản Tên tiếng Anh: Cerium ((III) oxalate, Cerous oxalate Công thức hóa học: (thường là hydrat, nơi x chủ yếu là 9 hoặc 10) Trọng lượng phân tử (không nước): 544...
Bột đánh bóng Ceria cấp CMP cho Quang học AR, Mảng vi thấu kính & Cảm biến quang học đeo được
CMP-Grade Ceria Polishing Powder For AR Optics, Micro-Lens Arrays & Wearable Optical Sensors Product Overview This CMP-grade ceria polishing powder is engineered for next-generation micro-optical components used in AR wearables, optical sensors, and miniaturized imaging systems. Featuring controlled reactivity and ultra-fine particle engineering, the product enables atomic-level surface finishing required for high-resolution optical performance and advanced photonics
Bột đánh bóng Oxit Ceri Siêu mịn cho kính che thiết bị đeo thông minh & Hoàn thiện Micro-Optics
Ultra-Fine Ceria Oxide Polishing Powder For Smart Wearable Cover Glass & Micro-Optics Finishing Product Overview Developed for high-volume wearable electronics production, this ultra-fine cerium oxide polishing powder enables superior finishing of smartwatch cover glass, AR headset lenses, camera windows, and micro-optical assemblies. The formulation balances chemical activity and mechanical abrasion to deliver mirror-grade surfaces while maintaining high throughput in
Bột đánh bóng Cerium oxide tinh khiết cao cho kính dẫn sóng AR & sản xuất ống kính quang học
High Purity Cerium Oxide Polishing Powder For AR Waveguide Glass & Optical Lens Manufacturing Product Overview This high-purity ceria polishing powder is specially engineered for ultra-precision polishing of AR waveguide optics, smart glasses lenses, and advanced wearable optical modules. Designed for next-generation augmented reality manufacturing, the product delivers controlled chemical-mechanical polishing (CMP) performance, achieving exceptional surface flatness and
Cerium oxalate bột nguyên tố phản ứng hóa học
Cerium oxalate is an oxalate salt of trivalent cerium and an important rare earth compound, often existing in the form of hydrate. 1. Basic Information English Name: Cerium(III) oxalate, Cerous oxalate Chemical Formula: (usually hydrate, where x is mostly 9 or 10) Molecular Weight (Anhydrous): 544.29 : Anhydrous: 139-42-4 Hydrate: 15750-47-7 2. Physical and Chemical Properties Appearance: White or pale yellow crystalline powder, odorless and tasteless. Solubility: Practically
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.