Cerium hydroxide tinh khiết cao Bột đất hiếm Vật liệu thô
Chi tiết sản phẩm
| độ tinh khiết: | 99,9% | Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Tỉ trọng: | 6,15 g/cm³ | điểm nóng chảy: | 1523°C |
| Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm | Độ dẫn điện: | Cao |
| điểm sôi: | 3403°C | Thành phần hóa học: | Các nguyên tố thuộc nhóm Lanthanides |
| Hình thức vật lý: | bột | tính chất từ tính: | Thuận từ |
| Màu sắc: | Màu trắng bạc | điều kiện bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát |
| nguy hiểm: | Bị oxy hóa trong không khí, xử lý cẩn thận | ||
| Làm nổi bật |
Cerium hydroxide Vật liệu thô,cerium hydroxide Bột,Bột Cerium đất hiếm |
||
Mô tả sản phẩm
Cerium hydroxide
Công thức phân tử: Ce ((OH) 4
Sự xuất hiện: Cerium hydroxide là một loại bột màu vàng nhạt
Ứng dụng: Được sử dụng làm chất làm sáng và làm mất màu trong ngành công nghiệp thủy tinh, và làm nguyên liệu thô để sản xuất các hợp chất cerium cao.
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|||
|
Điểm |
Ce ((OH)4-3N5 |
Ce ((OH)4-4N |
Ce ((OH)4-4N5 |
Ce ((OH)4-5N |
|
|
TREO ((wt%) |
55.0 ¢70.0 |
55.0 ¢70.0 |
55.0 ¢70.0 |
55.0 ¢70.0 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Lào!2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.0004 |
GB/T 18115.2 |
|
Giám đốc2/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.99 |
≥ 99.995 |
≥ 99.999 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Hàm lượng tạp chất đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Fe2O3 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.002 |
≤0.002 |
参照GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.02 |
≤0.015 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
SiO2 |
≤0.02 |
≤0.015 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
Cl- |
≤0.01 |
≤0.01 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
Al2O3 |
≤0.05 |
≤0.03 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
Lưu ý: Cerium hydroxide không hòa tan trong nước và hòa tan trong axit mạnh. Bao bì: Sản phẩm này thường được đóng gói trong 50kg hoặc 1000kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
|||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Cerium hydroxide Công thức phân tử: Ce ((OH) 4 Sự xuất hiện: Cerium hydroxide là một loại bột màu vàng nhạt Ứng dụng: Được sử dụng làm chất làm sáng và làm mất màu trong ngành công nghiệp thủy tinh, và làm nguyên liệu thô để sản xuất các hợp chất cerium cao. Điểm Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn thử ...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.