Cerium oxide Spherical Catalyst Powder Polishing Material (Thiết bị đánh bóng bột)
Chi tiết sản phẩm
| Thành phần hóa học: | Các nguyên tố thuộc nhóm Lanthanides | Trạng thái vật lý: | Chất rắn |
|---|---|---|---|
| tính chất từ tính: | Thuận từ đến sắt từ | độ tinh khiết: | 99,9%+ |
| Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm | Độ dẫn điện: | Trung bình đến cao |
| điều kiện bảo quản: | Nơi khô mát, tránh axit | Nguồn gốc: | Trung Quốc, Mỹ, Úc, Nga |
| Phân loại mối nguy hiểm: | Không bắt lửa, xử lý cẩn thận do có khả năng phản ứng | Màu sắc: | Màu trắng bạc đến màu xám |
| Tỉ trọng: | 5,0 - 9,9 g/cm³ (thay đổi tùy theo nguyên tố) | Ứng dụng điển hình: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin |
| điểm sôi: | 1467°C - 3500°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) | điểm nóng chảy: | 798°C - 1527°C (thay đổi tùy theo nguyên tố) |
| Làm nổi bật |
Bột chất xúc tác cerium,1000kg bột xúc tác,1000kg bột cerium |
||
Mô tả sản phẩm
Vùng bề mặt đặc tính cao OXID CERIUM Bột hình cầu cho các chất xúc tác dựa trên CERIUM
Cerium oxide
Công thức phân tử: CeO2
Nhìn ngoài: Bột màu vàng nhạt
Sử dụng: Được sử dụng làm vật liệu đánh bóng hoặc chất xúc tác.
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Phương pháp thử nghiệm |
|||
|
Điểm |
Giám đốc2-3N5C |
Giám đốc2- 4NC |
Giám đốc2-4N5C |
Giám đốc2- 5NC |
|
|
TREO ((wt%) |
≥ 99.0 |
≥ 99.0 |
≥ 99.0 |
≥ 99.0 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
|||||
|
Lào!2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.0004 |
GB/T 18115.2 |
|
Giám đốc2/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.99 |
≥ 99.995 |
≥ 99.999 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.002 |
≤0.001 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.001 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.0001 |
|
|
Chất ô nhiễm đất hiếm (wt%) |
|||||
|
CaO |
≤0.02 |
≤0.02 |
≤0.015 |
≤0.015 |
GB/T 12690 |
|
Fe2O3 |
≤0.01 |
≤0.008 |
≤0.006 |
≤0.006 |
|
|
Cl- |
≤0.05 |
≤0.05 |
≤0.03 |
≤0.03 |
|
|
SiO2 |
≤0.02 |
≤0.02 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
SO42- |
≤0.05 |
≤0.03 |
≤0.03 |
≤0.03 |
|
|
L.O.I. |
≤0.50 |
≤0.50 |
≤0.50 |
≤0.50 |
|
|
Chú ý Cerium oxide không hòa tan trong nước. Bao bì Sản phẩm thường được đóng gói trong túi 50 kg hoặc 1000 kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. Vật liệu đóng gói là một túi dệt được lót bằng túi nhựa bên trong. |
|||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Vùng bề mặt đặc tính cao OXID CERIUM Bột hình cầu cho các chất xúc tác dựa trên CERIUM Cerium oxide Công thức phân tử: CeO2 Nhìn ngoài: Bột màu vàng nhạt Sử dụng: Được sử dụng làm vật liệu đánh bóng hoặc chất xúc tác. Điểm Thông số kỹ thuật Phương pháp thử nghiệm Điểm Giám đốc2-3N5C Giám đốc2- 4NC ...
Bột đánh bóng Ceria cấp CMP cho Quang học AR, Mảng vi thấu kính & Cảm biến quang học đeo được
CMP-Grade Ceria Polishing Powder For AR Optics, Micro-Lens Arrays & Wearable Optical Sensors Product Overview This CMP-grade ceria polishing powder is engineered for next-generation micro-optical components used in AR wearables, optical sensors, and miniaturized imaging systems. Featuring controlled reactivity and ultra-fine particle engineering, the product enables atomic-level surface finishing required for high-resolution optical performance and advanced photonics
Bột đánh bóng Oxit Ceri Siêu mịn cho kính che thiết bị đeo thông minh & Hoàn thiện Micro-Optics
Ultra-Fine Ceria Oxide Polishing Powder For Smart Wearable Cover Glass & Micro-Optics Finishing Product Overview Developed for high-volume wearable electronics production, this ultra-fine cerium oxide polishing powder enables superior finishing of smartwatch cover glass, AR headset lenses, camera windows, and micro-optical assemblies. The formulation balances chemical activity and mechanical abrasion to deliver mirror-grade surfaces while maintaining high throughput in
Bột đánh bóng Cerium oxide tinh khiết cao cho kính dẫn sóng AR & sản xuất ống kính quang học
High Purity Cerium Oxide Polishing Powder For AR Waveguide Glass & Optical Lens Manufacturing Product Overview This high-purity ceria polishing powder is specially engineered for ultra-precision polishing of AR waveguide optics, smart glasses lenses, and advanced wearable optical modules. Designed for next-generation augmented reality manufacturing, the product delivers controlled chemical-mechanical polishing (CMP) performance, achieving exceptional surface flatness and
Cerium oxalate bột nguyên tố phản ứng hóa học
Cerium oxalate is an oxalate salt of trivalent cerium and an important rare earth compound, often existing in the form of hydrate. 1. Basic Information English Name: Cerium(III) oxalate, Cerous oxalate Chemical Formula: (usually hydrate, where x is mostly 9 or 10) Molecular Weight (Anhydrous): 544.29 : Anhydrous: 139-42-4 Hydrate: 15750-47-7 2. Physical and Chemical Properties Appearance: White or pale yellow crystalline powder, odorless and tasteless. Solubility: Practically
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.