Bột Đất Hiếm Oxit Neodymium Nd2O3 Chất Lượng Cao Dùng Cho Nam Châm Vĩnh Cửu
Chi tiết sản phẩm
| độ tinh khiết: | 99,9%+ | Độ dẫn điện: | Trung bình đến cao |
|---|---|---|---|
| tính chất từ tính: | Thuận từ hoặc sắt từ (phụ thuộc vào nguyên tố) | Chuỗi cung ứng: | Trung Quốc, Mỹ, Úc, Nga |
| Phân loại mối nguy hiểm: | Không độc hại nhưng phản ứng với nước/không khí ở một số dạng | Hình thức vật lý: | Bột, kim loại, oxit |
| Nguồn: | Khai thác và chiết xuất quặng đất hiếm | Tỉ trọng: | 4,5 - 7,0 g/cm³ (tùy theo nguyên tố) |
| điều kiện bảo quản: | Nên sử dụng môi trường khô, mát và trơ | Ứng dụng: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin |
| điểm nóng chảy: | 800 - 1500 °C (tùy theo nguyên tố) | Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm |
| Thành phần hóa học: | Khác nhau (ví dụ: Lanthanides, Scandium, Yttrium) | Màu sắc: | Màu trắng bạc đến màu xám |
| Làm nổi bật |
bột oxit neodymium Nd2O3,vật liệu nam châm vĩnh cửu oxit đất hiếm,bột oxit neodymium dùng cho nam châm |
||
Mô tả sản phẩm
Oxide Neodymium
Công thức phân tử: Nd₂O₃
Ngoại quan: Bột màu tím nhạt
Ứng dụng: Được sử dụng trong sản xuất vật liệu nam châm vĩnh cửu, chất tạo màu cho thủy tinh và gốm sứ, chất trung gian cho vật liệu laser, phụ gia trong ngành cao su, làm nguyên liệu thô cho kim loại neodymium, và làm nguyên liệu thô cho nam châm NdFeB hiệu suất cao.
|
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Phương pháp thử |
|
|
Mục |
Nd2O3-2N5 |
Nd2O3-3N |
|
|
TREO (wt%) |
≥38 |
≥38 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của Đất hiếm (wt%) |
|||
|
La2O3/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
GB/T 18115.1
|
|
CeO2/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
|
|
Pr6O11/TREO |
≤0.3 |
≤0.05 |
|
|
Nd2O3/TREO |
≥99.5 |
≥99.9 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
|
|
Tạp chất không phải Đất hiếm (wt%) |
|||
|
Fe2O3 |
≤0.0015 |
≤0.001 |
GB/T 12690
|
|
CaO |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
Cl- |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
SiO2 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
Ghi chú Oxide Neodymium khó tan trong nước và hút ẩm trong không khí ẩm.
Đóng gói Sản phẩm thường được đóng gói trong túi hút chân không 20 kg hoặc 50 kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. Vật liệu đóng gói là túi dệt có lót túi nhựa bên trong.
|
|||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Oxide Neodymium Công thức phân tử: Nd₂O₃ Ngoại quan: Bột màu tím nhạt Ứng dụng: Được sử dụng trong sản xuất vật liệu nam châm vĩnh cửu, chất tạo màu cho thủy tinh và gốm sứ, chất trung gian cho vật liệu laser, phụ gia trong ngành cao su, làm nguyên liệu thô cho kim loại neodymium, và làm nguyên liệu ...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.