Giá cạnh tranh cho đất hiếm Neodymium Praseodymium Oxide Black Powder Pr6o11
Chi tiết sản phẩm
| tính chất từ tính: | Thuận từ | Nguồn: | Khai thác và chiết xuất quặng đất hiếm |
|---|---|---|---|
| Độ dẫn điện: | Cao | Hình thức vật lý: | bột |
| độ tinh khiết: | 99,9% | Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm |
| Tỉ trọng: | 6,15 g/cm³ | Thành phần hóa học: | Các nguyên tố thuộc nhóm Lanthanides |
| Màu sắc: | Màu trắng bạc | điểm sôi: | 3403°C |
| điều kiện bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát | điểm nóng chảy: | 1523°C |
| Phân loại mối nguy hiểm: | Không độc hại nhưng phản ứng với nước | Ứng dụng: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin |
| Làm nổi bật |
bột neodymium praseodymium oxide đất hiếm,bột đen pr6o11,oxit đất hiếm có bảo hành |
||
Mô tả sản phẩm
Oxide Praesodymi
Công thức phân tử: Pr₆O₁₁
Ngoại quan: Bột màu nâu sẫm
Công dụng: Dùng làm chất tạo màu vàng praesodymi cho men gốm, làm nguyên liệu cho hợp kim nam châm vĩnh cửu đất hiếm, và làm vật liệu tạo màu trong ngành công nghiệp thủy tinh.
|
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Phương pháp thử |
|
|
Mục |
Pr6O11-2N5 |
Pr6O11-3N |
|
|
TREO (wt%) |
≥99 |
≥99 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
|||
|
La2O3/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
GB/T 18115.1
|
|
CeO2/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
|
|
Pr6O11/TREO |
≥99.5 |
≥99.9 |
|
|
Nd2O3/TREO |
≤0.3 |
≤0.05 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.05 |
≤0.02 |
|
|
Tạp chất phi đất hiếm (wt%) |
|||
|
Fe2O3 |
≤0.0015 |
≤0.001 |
GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
Cl- |
≤0.1 |
≤0.05 |
|
|
SiO2 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
Ghi chú Oxide praesodymi khó tan trong nước và dễ tan trong axit.
Đóng gói Sản phẩm thường được đóng gói trong túi 20 kg hoặc 50 kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. Vật liệu đóng gói là túi dệt có lót túi nhựa bên trong.
|
|||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Oxide Praesodymi Công thức phân tử: Pr₆O₁₁ Ngoại quan: Bột màu nâu sẫm Công dụng: Dùng làm chất tạo màu vàng praesodymi cho men gốm, làm nguyên liệu cho hợp kim nam châm vĩnh cửu đất hiếm, và làm vật liệu tạo màu trong ngành công nghiệp thủy tinh. Mục Thông số kỹ thuật Phương pháp thử Mục Pr6O11-2N5 ...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.