Sản phẩm có chứa nhiều chất độc hại
Chi tiết sản phẩm
| Giá thị trường: | Khác nhau, thường cao do khan hiếm | phương pháp chiết xuất: | Chiết dung môi, trao đổi ion |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Màu trắng bạc đến màu xám | Nguồn: | Các khoáng chất như bastnäsite, monazite |
| điểm nóng chảy: | 800 đến 1500°C | độ tinh khiết: | 99,9% trở lên |
| Tên sản phẩm: | Vật liệu đất hiếm | Thành phần hóa học: | Các nguyên tố thuộc nhóm Lanthanides |
| Ứng dụng: | Điện tử, Nam châm, Chất xúc tác, Pin | điểm sôi: | 3000 đến 3500°C |
| tác động môi trường: | Yêu cầu quản lý chất thải cẩn thận | Trạng thái vật lý: | Chất rắn |
| Độ dẫn điện: | Trung bình đến cao | tính chất từ tính: | Thuận từ hoặc sắt từ |
| Tỉ trọng: | 4,5 đến 7,5 g/cm³ | ||
| Làm nổi bật |
Lanthanum oxide khoáng chất đất hiếm nặng,La2O3 khoáng chất đất hiếm nặng,La2O3 bột lanthanum oxide |
||
Mô tả sản phẩm
Các hạt nhỏ Lanthanum oxide
Công thức phân tử: La2O3
Hình dáng: Các hạt mịn lanthanum oxide là bột màu trắng
Ứng dụng: Được sử dụng trong chất xúc tác ba chiều, các ngành công nghiệp thủy tinh, gốm sứ và điện tử; để sản xuất thủy tinh quang chính xác và sợi quang.Ngoài ra còn được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử như tụi gốm và chất phụ gia cho gốm phấn điệnNó cũng được sử dụng như một nguyên liệu thô để sản xuất lanthanum boride, và như một chất xúc tác để tách dầu mỏ và tinh chế.
|
Điểm |
Thông số kỹ thuật |
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
||
|
Điểm |
Lào!2O3-3N5A |
Lào!2O3- 4NA |
Lào!2O3-4N5A |
|
|
TREO ((wt%) |
≥98.0 |
≥98.0 |
≥98.0 |
|
|
Độ tinh khiết tương đối của đất hiếm (wt%) |
||||
|
Lào!2O3/TREO |
≥ 99.95 |
≥ 99.995 |
≥ 99.999 |
GB/T 18115.1 |
|
Giám đốc2/TREO |
≤0.01 |
≤0.003 |
≤0.0005 |
|
|
PR6O11/TREO |
≤0.01 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
|
|
Đ2O3/TREO |
≤0.01 |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
|
|
Sm2O3/TREO |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.00002 |
|
|
Y2O3/TREO |
≤0.0005 |
≤0.0002 |
≤0.00002 |
|
|
Hàm lượng tạp chất đất hiếm (wt%) |
||||
|
Fe2O3 |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.005 |
GB/T 12690 |
|
CaO |
≤0.10 |
≤0.08 |
≤0.05 |
|
|
Cl- |
≤0.10 |
≤0.05 |
≤0.05 |
|
|
SiO2 |
≤0.015 |
≤0.01 |
≤0.01 |
|
|
L.O.I. |
<1.0 |
<1.0 |
<1.0 |
|
|
MgO |
≤0.01 |
≤0.005 |
≤0.005 |
|
|
ZnO |
≤0.003 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
PbO |
≤0.005 |
≤0.003 |
≤0.003 |
|
|
D50 |
1.0±0.2 |
1.0±0.2 |
1.0±0.2 |
GB/T 20170.1 |
|
D100 |
< 7 |
< 7 |
< 7 |
|
|
Lưu ý: Các hạt lanthanum oxide không hòa tan trong nước và hòa tan trong axit.
Bao bì: Sản phẩm này thường được đóng gói chân không trong 25kg hoặc 50kg, và cũng có thể được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. |
||||
Điểm nổi bật của sản phẩm
Các hạt nhỏ Lanthanum oxide Công thức phân tử: La2O3 Hình dáng: Các hạt mịn lanthanum oxide là bột màu trắng Ứng dụng: Được sử dụng trong chất xúc tác ba chiều, các ngành công nghiệp thủy tinh, gốm sứ và điện tử; để sản xuất thủy tinh quang chính xác và sợi quang.Ngoài ra còn được sử dụng trong ng...
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings
Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide for Anti-Corrosion and Protective Coatings is a functional ceria powder developed for advanced surface protection systems where improved chemical stability, oxidation resistance, and coating durability are required...
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings
Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings Product Overview Cerium Oxide Additive for High-Temperature Protective Coatings is engineered for coating systems exposed to elevated temperatures, oxidation, and demanding service conditions. CeO₂ has excellent thermal stability and ...
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings
Nano Cerium Oxide for Advanced Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle ...
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings
High-Purity Cerium Oxide for Functional Coatings Product Overview High-Purity Cerium Oxide (CeO₂) for Functional Coatings is a fine ceria powder designed as a functional additive and performance-enhancing material for advanced coating formulations. Its high chemical purity, controlled particle size, ...
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.